生态环境游 (shēngtàihuánjìngyóu) nghĩa là du lịch sinh thái.
生态环境游 đọc thế nào?
生态环境游 đọc là shēngtàihuánjìngyóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 生态环境游 là gì?
Âm Hán Việt của 生态环境游 là "sinh thái hoàn cảnh du".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.