TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生态环境游

shēngtàihuánjìngyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生態環境游

Âm Hán Việt SINH THÁI HOÀN CẢNH DU

生态环境游 nghĩa là du lịch sinh thái.

Nghĩa của 生态环境游

shēngtàihuánjìngyóu

SINH THÁI HOÀN CẢNH DUphồn thể 生態環境游
  1. Du lịch sinh thái

Câu hỏi thường gặp

生态环境游 nghĩa là gì?

生态环境游 (shēngtàihuánjìngyóu) nghĩa là du lịch sinh thái.

生态环境游 đọc thế nào?

生态环境游 đọc là shēngtàihuánjìngyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 生态环境游 là gì?

Âm Hán Việt của 生态环境游 là "sinh thái hoàn cảnh du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.