生愿 nghĩa là khao khát tồn tại, thèm muốn tái sinh.
Nghĩa của 生愿
shēngyuàn
SINH NGUYỆNphồn thể 生願
Khao khát tồn tại (trong Phật giáo, tanhā)
Thèm muốn tái sinh
Câu hỏi thường gặp
生愿 nghĩa là gì?
生愿 (shēngyuàn) nghĩa là khao khát tồn tại, thèm muốn tái sinh.
生愿 đọc thế nào?
生愿 đọc là shēngyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 生愿 là gì?
Âm Hán Việt của 生愿 là "sinh nguyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.