TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生愿

shēngyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生願

Âm Hán Việt SINH NGUYỆN

生愿 nghĩa là khao khát tồn tại, thèm muốn tái sinh.

Nghĩa của 生愿

shēngyuàn

SINH NGUYỆNphồn thể 生願
  1. Khao khát tồn tại (trong Phật giáo, tanhā)
  2. Thèm muốn tái sinh

Câu hỏi thường gặp

生愿 nghĩa là gì?

生愿 (shēngyuàn) nghĩa là khao khát tồn tại, thèm muốn tái sinh.

生愿 đọc thế nào?

生愿 đọc là shēngyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 生愿 là gì?

Âm Hán Việt của 生愿 là "sinh nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.