TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生效

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shēngxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH HIỆU

生效 nghĩa là có hiệu lực.

Nghĩa của 生效

shēngxiào

SINH HIỆUĐộng từ
  1. Có hiệu lực
  2. Bắt đầu có hiệu lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生效

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

生效 nghĩa là gì?

生效 (shēngxiào) nghĩa là có hiệu lực.

生效 đọc thế nào?

生效 đọc là shēngxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 生效 là gì?

Âm Hán Việt của 生效 là "sinh hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.