TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生日

shēngrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH NHẬT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sinh nhật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

生日 nghĩa là sinh nhật.

Nghĩa của 生日

shēngrì

SINH NHẬTDanh từ, Động từ
  1. Sinh nhật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生日

Đồng nghĩa

Từ ghép có 生日

Câu ví dụ với 生日

  • 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5
  • 你的生日是几月几号? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382981
  • 你的生日是什么时候? Nǐ de shēngrì shì shénme shíhou?Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222143
  • 我的生日是十月二十号。 Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

生日 nghĩa là gì?

生日 (shēngrì) nghĩa là sinh nhật.

生日 đọc thế nào?

生日 đọc là shēngrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 生日 là gì?

Âm Hán Việt của 生日 là "sinh nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.