生机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 生機
生机 nghĩa là cơ hội sống, hy vọng thành công, sức sống, sinh khí.
Nghĩa của 生机
shēngjī
SINH CƠDanh từphồn thể 生機- Cơ hội sống; hy vọng thành công
- Sức sống; sinh khí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生机
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 生机
Câu hỏi thường gặp
生机 nghĩa là gì?
生机 (shēngjī) nghĩa là cơ hội sống, hy vọng thành công, sức sống, sinh khí.
生机 đọc thế nào?
生机 đọc là shēngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 生机 là gì?
Âm Hán Việt của 生机 là "sinh cơ".