TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生有权

shēngyǒuquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生有權

Âm Hán Việt SINH HỮU QUYỀN

生有权 nghĩa là quyền bẩm sinh.

Nghĩa của 生有权

shēngyǒuquán

SINH HỮU QUYỀNphồn thể 生有權
  1. Quyền bẩm sinh

Câu hỏi thường gặp

生有权 nghĩa là gì?

生有权 (shēngyǒuquán) nghĩa là quyền bẩm sinh.

生有权 đọc thế nào?

生有权 đọc là shēngyǒuquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 生有权 là gì?

Âm Hán Việt của 生有权 là "sinh hữu quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.