TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生死

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shēngsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH TỬ

生死 nghĩa là sống chết.

Nghĩa của 生死

shēngsǐ

SINH TỬĐộng từ, Tính từ, Phó từ
  1. Sống chết

Từ ghép có 生死

Thành ngữ có 生死

Câu hỏi thường gặp

生死 nghĩa là gì?

生死 (shēngsǐ) nghĩa là sống chết.

生死 đọc thế nào?

生死 đọc là shēngsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 生死 là gì?

Âm Hán Việt của 生死 là "sinh tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.