生死
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
生死 nghĩa là sống chết.
Nghĩa của 生死
shēngsǐ
SINH TỬĐộng từ, Tính từ, Phó từ- Sống chết
Từ ghép có 生死
Thành ngữ có 生死
Câu hỏi thường gặp
生死 nghĩa là gì?
生死 (shēngsǐ) nghĩa là sống chết.
生死 đọc thế nào?
生死 đọc là shēngsǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 生死 là gì?
Âm Hán Việt của 生死 là "sinh tử".