TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生涩

shēngsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生澀

Âm Hán Việt SINH SÁP

生涩 nghĩa là chưa chín, chát.

Nghĩa của 生涩

shēngsè

SINH SÁPTính từphồn thể 生澀
  1. Chưa chín
  2. Chát
  3. Không thành thạo hoàn toàn
  4. Hơi run

Câu hỏi thường gặp

生涩 nghĩa là gì?

生涩 (shēngsè) nghĩa là chưa chín, chát.

生涩 đọc thế nào?

生涩 đọc là shēngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 生涩 là gì?

Âm Hán Việt của 生涩 là "sinh sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.