TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生涯

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shēngyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH NHAI

生涯 nghĩa là sự nghiệp, cuộc sống.

Nghĩa của 生涯

shēngyá

SINH NHAIDanh từ
  1. Sự nghiệp
  2. Cuộc sống (cách ai đó sống)
  3. Giai đoạn của cuộc đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生涯

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 生涯

Câu hỏi thường gặp

生涯 nghĩa là gì?

生涯 (shēngyá) nghĩa là sự nghiệp, cuộc sống.

生涯 đọc thế nào?

生涯 đọc là shēngyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 生涯 là gì?

Âm Hán Việt của 生涯 là "sinh nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.