TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生物大灭绝

shēngwùdàmièjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生物大滅絕

Âm Hán Việt SINH VẬT ĐẠI DIỆT TUYỆT

生物大灭绝 nghĩa là Sự tuyệt chủng lớn của loài.

Nghĩa của 生物大灭绝

shēngwùdàmièjué

SINH VẬT ĐẠI DIỆT TUYỆTphồn thể 生物大滅絕
  1. Sự tuyệt chủng lớn của loài

Câu hỏi thường gặp

生物大灭绝 nghĩa là gì?

生物大灭绝 (shēngwùdàmièjué) nghĩa là Sự tuyệt chủng lớn của loài.

生物大灭绝 đọc thế nào?

生物大灭绝 đọc là shēngwùdàmièjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 生物大灭绝 là gì?

Âm Hán Việt của 生物大灭绝 là "sinh vật đại diệt tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.