TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生物媒介

shēngwùméijiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH VẬT MÔI GIỚI

生物媒介 nghĩa là vector sinh học.

Nghĩa của 生物媒介

shēngwùméijiè

SINH VẬT MÔI GIỚI
  1. Vector sinh học
  2. Vật trung gian truyền bệnh sinh học

Câu hỏi thường gặp

生物媒介 nghĩa là gì?

生物媒介 (shēngwùméijiè) nghĩa là vector sinh học.

生物媒介 đọc thế nào?

生物媒介 đọc là shēngwùméijiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 生物媒介 là gì?

Âm Hán Việt của 生物媒介 là "sinh vật môi giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.