TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生离死别

shēnglísǐbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生離死別

Âm Hán Việt SINH LY TỬ BIỆT

生离死别 nghĩa là Chia lìa trong sinh tử.

Nghĩa của 生离死别

shēnglísǐbié

SINH LY TỬ BIỆTCụm từphồn thể 生離死別
  1. Chia lìa trong sinh tử
  2. Xa cách mãi mãi

Câu hỏi thường gặp

生离死别 nghĩa là gì?

生离死别 (shēnglísǐbié) nghĩa là Chia lìa trong sinh tử.

生离死别 đọc thế nào?

生离死别 đọc là shēnglísǐbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 生离死别 là gì?

Âm Hán Việt của 生离死别 là "sinh ly tử biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.