TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生米煮成熟饭

shēngmǐzhǔchéngshúfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生米煮成熟飯

Âm Hán Việt SINH MỄ CHỬ THÀNH THỤC PHẠN

生米煮成熟饭 nghĩa là Gạo đã nấu thành cơm.

Nghĩa của 生米煮成熟饭

shēngmǐzhǔchéngshúfàn

SINH MỄ CHỬ THÀNH THỤC PHẠNphồn thể 生米煮成熟飯
  1. Gạo đã nấu thành cơm
  2. Việc đã rồi
  3. thành ngữ Quá muộn để thay đổi

Câu hỏi thường gặp

生米煮成熟饭 nghĩa là gì?

生米煮成熟饭 (shēngmǐzhǔchéngshúfàn) nghĩa là Gạo đã nấu thành cơm.

生米煮成熟饭 đọc thế nào?

生米煮成熟饭 đọc là shēngmǐzhǔchéngshúfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 生米煮成熟饭 là gì?

Âm Hán Việt của 生米煮成熟饭 là "sinh mễ chử thành thục phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.