TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG
Bộ thủ: 用 (dụng) · bộ số 101 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿵⺆𰀁,⿻丨月 Mọi âm Hán Việt của chữ: dụng, dùng

用 nghĩa là sử dụng, tận dụng.

Nghĩa của 用

yòng

DỤNG
  1. Sử dụng
  2. Tận dụng
  3. Phải
  4. Ăn hoặc uống
  5. Chi phí hoặc tiêu dùng
  6. Tính hữu ích
  7. Vì vậy
  8. Do đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 用

Đồng nghĩa

Từ ghép có 用

Thành ngữ có 用

  • 别有用心 — Có dụng ý khác
  • 感情用事 — Hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
  • 用武之地 — Đất dụng võ
  • 刚愎自用 — Cố chấp và tự phụ
  • 意气用事 — Để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định
  • 用兵如神 — Chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường
  • 良苦用心 — Suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng
  • 大材小用 — Dùng người tài ở vị trí không xứng đáng
  • 备而不用 — Chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần
  • 运用自如 — Thành thạo
  • 无所用心 — Không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ); lãng phí thời gian
  • 一心二用 — Làm hai việc cùng một lúc
  • 量才录用 — Đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
  • 即插即用 — Cắm là chạy
  • 不用谢 — Không có chi
  • 大才小用 — Lụt tài mà dùng việc nhỏ
  • 宽打窄用 — Tự cho mình đường lui
  • 现学现用 — Học đến đâu dùng đến đó
  • 蒸腾作用 — Thoát hơi nước
  • 别无他用 — Không có công dụng hay mục đích nào khác

Câu ví dụ với 用

  • 昨天,我收到一封用英语写的信。 Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.Tatoeba #334643
  • 我很抱歉用这种方式把你请来。 Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.Tatoeba #4297294
  • 她把所有的业余时间都用在钓鱼上了。 Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.Tatoeba #4948523
  • 小王,我可以用一下你的自行车吗?那没说的,你骑走吧! Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.Tatoeba #3709326
  • 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.Tatoeba #3709235
  • 你煮饭用瓦斯还是电? Nǐ zhǔfàn yòng wǎsī háishi diàn?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762808
  • 能用电脑的就只有她。 Néng yòng diànnǎo de jiù zhǐyǒu tā.Chỉ có chị ấy mới có thể sử dụng máy vi tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029286
  • 你可以随时用我的词典。 Nǐ kěyǐ suíshí yòng wǒ de cídiǎn.Cậu luôn có thể dùng từ điển của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

用 nghĩa là gì?

用 (yòng) nghĩa là sử dụng, tận dụng.

用 đọc thế nào?

用 đọc là yòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 用 là gì?

Âm Hán Việt của 用 là "dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.