TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用命

yòngmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG MỆNH

用命 nghĩa là tuân lệnh, tuân theo.

Nghĩa của 用命

yòngmìng

DỤNG MỆNHĐộng từ
  1. Tuân lệnh
  2. Tuân theo
  3. Nghe lời

Câu hỏi thường gặp

用命 nghĩa là gì?

用命 (yòngmìng) nghĩa là tuân lệnh, tuân theo.

用命 đọc thế nào?

用命 đọc là yòngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 用命 là gì?

Âm Hán Việt của 用命 là "dụng mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.