TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用品

yòngpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG PHẨM

用品 nghĩa là đồ dùng, sản phẩm.

Nghĩa của 用品

yòngpǐn

DỤNG PHẨMDanh từ
  1. Đồ dùng
  2. Sản phẩm
  3. Hàng hóa

Từ ghép có 用品

Câu hỏi thường gặp

用品 nghĩa là gì?

用品 (yòngpǐn) nghĩa là đồ dùng, sản phẩm.

用品 đọc thế nào?

用品 đọc là yòngpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 用品 là gì?

Âm Hán Việt của 用品 là "dụng phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.