用户端设备 (yònghùduānshèbèi) nghĩa là Thiết bị phía khách hàng.
用户端设备 đọc thế nào?
用户端设备 đọc là yònghùduānshèbèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 用户端设备 là gì?
Âm Hán Việt của 用户端设备 là "dụng hộ đoan thiết bị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.