TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用户端设备

yònghùduānshèbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 用戶端設備

Âm Hán Việt DỤNG HỘ ĐOAN THIẾT BỊ

用户端设备 nghĩa là Thiết bị phía khách hàng.

Nghĩa của 用户端设备

yònghùduānshèbèi

DỤNG HỘ ĐOAN THIẾT BỊphồn thể 用戶端設備
  1. Thiết bị phía khách hàng
  2. CPE

Câu hỏi thường gặp

用户端设备 nghĩa là gì?

用户端设备 (yònghùduānshèbèi) nghĩa là Thiết bị phía khách hàng.

用户端设备 đọc thế nào?

用户端设备 đọc là yònghùduānshèbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 用户端设备 là gì?

Âm Hán Việt của 用户端设备 là "dụng hộ đoan thiết bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.