TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甩手

shuǎishǒu giọng máy của trình duyệt

甩手 nghĩa là vung tay, rửa tay gác kiếm.

Nghĩa của 甩手

shuǎishǒu

Động từ
  1. Vung tay
  2. Rửa tay gác kiếm

Câu hỏi thường gặp

甩手 nghĩa là gì?

甩手 (shuǎishǒu) nghĩa là vung tay, rửa tay gác kiếm.

甩手 đọc thế nào?

甩手 đọc là shuǎishǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.