TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甩掉

shuǎidiào giọng máy của trình duyệt

甩掉 nghĩa là vứt bỏ, từ bỏ.

Nghĩa của 甩掉

shuǎidiào

Động từ
  1. Vứt bỏ
  2. Từ bỏ
  3. Rũ bỏ
  4. Thoát khỏi
  5. Chia tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甩掉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

甩掉 nghĩa là gì?

甩掉 (shuǎidiào) nghĩa là vứt bỏ, từ bỏ.

甩掉 đọc thế nào?

甩掉 đọc là shuǎidiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.