TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甩手掌柜

shuǎishǒuzhǎngguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甩手掌櫃

甩手掌柜 nghĩa là Ông chủ tiệm vung tay.

Nghĩa của 甩手掌柜

shuǎishǒuzhǎngguì

phồn thể 甩手掌櫃
  1. nghĩa đen Ông chủ tiệm vung tay
  2. nghĩa bóng Người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì

Câu hỏi thường gặp

甩手掌柜 nghĩa là gì?

甩手掌柜 (shuǎishǒuzhǎngguì) nghĩa là Ông chủ tiệm vung tay.

甩手掌柜 đọc thế nào?

甩手掌柜 đọc là shuǎishǒuzhǎngguì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.