nghĩa bóng Người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
Câu hỏi thường gặp
甩手掌柜 nghĩa là gì?
甩手掌柜 (shuǎishǒuzhǎngguì) nghĩa là Ông chủ tiệm vung tay.
甩手掌柜 đọc thế nào?
甩手掌柜 đọc là shuǎishǒuzhǎngguì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.