TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甩手顿脚

shuǎishǒudùnjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甩手頓腳

甩手顿脚 nghĩa là Vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng).

Nghĩa của 甩手顿脚

shuǎishǒudùnjiǎo

phồn thể 甩手頓腳
  1. Vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)

Câu hỏi thường gặp

甩手顿脚 nghĩa là gì?

甩手顿脚 (shuǎishǒudùnjiǎo) nghĩa là Vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng).

甩手顿脚 đọc thế nào?

甩手顿脚 đọc là shuǎishǒudùnjiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.