TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田尾

Tiánwěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN VĨ

田尾 nghĩa là Thị trấn Tianwei hoặc Tienwei ở huyện Chương Hóa 彰化县 (Zhānghuà Xiàn), Đài Loan.

Nghĩa của 田尾

Tiánwěi

ĐIỀN VĨDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thị trấn Tianwei hoặc Tienwei ở huyện Chương Hóa 彰化县 (Zhānghuà Xiàn), Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

田尾 nghĩa là gì?

田尾 (tiánwěi) nghĩa là Thị trấn Tianwei hoặc Tienwei ở huyện Chương Hóa 彰化县 (Zhānghuà Xiàn), Đài Loan.

田尾 đọc thế nào?

田尾 đọc là Tiánwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 田尾 là gì?

Âm Hán Việt của 田尾 là "điền vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.