TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田野

tiányě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN DÃ
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)

田野 nghĩa là cánh đồng, đất trống.

Nghĩa của 田野

tiányě

ĐIỀN DÃDanh từ
  1. Cánh đồng
  2. Đất trống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 田野

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

田野 nghĩa là gì?

田野 (tiányě) nghĩa là cánh đồng, đất trống.

田野 đọc thế nào?

田野 đọc là tiányě (pinyin).

Âm Hán Việt của 田野 là gì?

Âm Hán Việt của 田野 là "điền dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.