甲壳虫类 nghĩa là Côn trùng thuộc bộ Cánh cứng (tức là bọ cánh cứng).
Nghĩa của 甲壳虫类
jiǎkéchónglèi
GIÁP XÁC TRÙNG LOẠIphồn thể 甲殼蟲類
Côn trùng thuộc bộ Cánh cứng (tức là bọ cánh cứng)
Câu hỏi thường gặp
甲壳虫类 nghĩa là gì?
甲壳虫类 (jiǎkéchónglèi) nghĩa là Côn trùng thuộc bộ Cánh cứng (tức là bọ cánh cứng).
甲壳虫类 đọc thế nào?
甲壳虫类 đọc là jiǎkéchónglèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 甲壳虫类 là gì?
Âm Hán Việt của 甲壳虫类 là "giáp xác trùng loại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.