TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲状腺功能亢进

jiǎzhuàngxiàngōngnéngkàngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甲狀腺功能亢進

甲状腺功能亢进 nghĩa là cường giáp.

Nghĩa của 甲状腺功能亢进

jiǎzhuàngxiàngōngnéngkàngjìn

phồn thể 甲狀腺功能亢進
  1. Cường giáp
  2. Chữ viết tắt của 甲亢 (jiǎkàng)

Câu hỏi thường gặp

甲状腺功能亢进 nghĩa là gì?

甲状腺功能亢进 (jiǎzhuàngxiàngōngnéngkàngjìn) nghĩa là cường giáp.

甲状腺功能亢进 đọc thế nào?

甲状腺功能亢进 đọc là jiǎzhuàngxiàngōngnéngkàngjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.