TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申

shēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿻日丨,⿻囗十 Mọi âm Hán Việt của chữ: thân

申 nghĩa là mở rộng, trình bày.

Nghĩa của 申

shēn

THÂN
  1. Mở rộng
  2. Trình bày
  3. Giải thích
  4. Chi địa chi thứ 9: 3-5 giờ chiều, tháng 7 âm lịch (7 tháng 8-7 tháng 9), năm Thân
  5. Hướng la bàn cổ Trung Quốc: 240°

Shēn

THÂNtên riêng
  1. Tên cũ của Thượng Hải 上海 (Shang4hai3)
  2. họ Họ Shēn

Từ ghép có 申

Thành ngữ có 申

  • 三令五申 — Ra lệnh hết lần này đến lần khác

Câu hỏi thường gặp

申 nghĩa là gì?

申 (shēn, shēn) nghĩa là mở rộng, trình bày.

申 đọc thế nào?

申 đọc là shēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 申 là gì?

Âm Hán Việt của 申 là "thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.