Kháng cáo (lên cơ quan có thẩm quyền, tòa án cấp trên, v.v.)
Khiếu nại
Kháng cáo
Câu hỏi thường gặp
申诉 nghĩa là gì?
申诉 (shēnsù) nghĩa là nộp đơn khiếu nại, kháng cáo.
申诉 đọc thế nào?
申诉 đọc là shēnsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 申诉 là gì?
Âm Hán Việt của 申诉 là "thân tố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.