TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申诉

shēnsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 申訴

Âm Hán Việt THÂN TỐ

申诉 nghĩa là nộp đơn khiếu nại, kháng cáo.

Nghĩa của 申诉

shēnsù

THÂN TỐĐộng từphồn thể 申訴
  1. Nộp đơn khiếu nại
  2. Kháng cáo (lên cơ quan có thẩm quyền, tòa án cấp trên, v.v.)
  3. Khiếu nại
  4. Kháng cáo

Câu hỏi thường gặp

申诉 nghĩa là gì?

申诉 (shēnsù) nghĩa là nộp đơn khiếu nại, kháng cáo.

申诉 đọc thế nào?

申诉 đọc là shēnsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 申诉 là gì?

Âm Hán Việt của 申诉 là "thân tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.