TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申请书

shēnqǐngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 申請書

Âm Hán Việt THÂN THỈNH THƯ

申请书 nghĩa là đơn, form đăng ký.

Nghĩa của 申请书

shēnqǐngshū

THÂN THỈNH THƯDanh từphồn thể 申請書
  1. Đơn
  2. Form đăng ký
  3. Kiến nghị (lên cấp trên)

Câu hỏi thường gặp

申请书 nghĩa là gì?

申请书 (shēnqǐngshū) nghĩa là đơn, form đăng ký.

申请书 đọc thế nào?

申请书 đọc là shēnqǐngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 申请书 là gì?

Âm Hán Việt của 申请书 là "thân thỉnh thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.