TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申请

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shēnqǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 申請

Âm Hán Việt THÂN THỈNH

申请 nghĩa là nộp đơn xin.

Nghĩa của 申请

shēnqǐng

THÂN THỈNHĐộng từ, Danh từphồn thể 申請
  1. Nộp đơn xin
  2. Đơn xin (LT:份 (fèn))

Từ ghép có 申请

Câu hỏi thường gặp

申请 nghĩa là gì?

申请 (shēnqǐng) nghĩa là nộp đơn xin.

申请 đọc thế nào?

申请 đọc là shēnqǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 申请 là gì?

Âm Hán Việt của 申请 là "thân thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.