TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申雪

shēnxuě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TUYẾT

申雪 nghĩa là Khôi phục lại sự công bằng.

Nghĩa của 申雪

shēnxuě

THÂN TUYẾTĐộng từ
  1. Khôi phục lại sự công bằng
  2. Sửa sai một sự bất công

Câu hỏi thường gặp

申雪 nghĩa là gì?

申雪 (shēnxuě) nghĩa là Khôi phục lại sự công bằng.

申雪 đọc thế nào?

申雪 đọc là shēnxuě (pinyin).

Âm Hán Việt của 申雪 là gì?

Âm Hán Việt của 申雪 là "thân tuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.