TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申饬

shēnchì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 申飭

Âm Hán Việt THÂN SỨC

申饬 nghĩa là cảnh báo, khiển trách.

Nghĩa của 申饬

shēnchì

THÂN SỨCphồn thể 申飭
  1. Cảnh báo
  2. Khiển trách
  3. Quở trách
  4. Cũng viết 申斥

Câu hỏi thường gặp

申饬 nghĩa là gì?

申饬 (shēnchì) nghĩa là cảnh báo, khiển trách.

申饬 đọc thế nào?

申饬 đọc là shēnchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 申饬 là gì?

Âm Hán Việt của 申饬 là "thân sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.