TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电

HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
diàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電

Âm Hán Việt ĐIỆN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿻日乚 Mọi âm Hán Việt của chữ: điện

电 nghĩa là điện, sét.

Nghĩa của 电

diàn

ĐIỆNphồn thể 電
  1. Điện
  2. Sét
  3. Dạng kết hợp của điện
  4. Bị (hoặc gây) điện giật
  5. Cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.
  6. Gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v.

Từ ghép có 电

Thành ngữ có 电

  • 风驰电掣 — Nhanh như chớp
  • 星流电击 — Mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ
  • 电光朝露 — Tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi

Câu ví dụ với 电

  • 你煮饭用瓦斯还是电? Nǐ zhǔfàn yòng wǎsī háishi diàn?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762808
  • 电池没电了。 Pin chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2599777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

电 nghĩa là gì?

电 (diàn) nghĩa là điện, sét.

电 đọc thế nào?

电 đọc là diàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电 là gì?

Âm Hán Việt của 电 là "điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.