电信局 nghĩa là văn phòng trung tâm, văn phòng viễn thông.
Nghĩa của 电信局
diànxìnjú
ĐIỆN TÍN CỤCDanh từphồn thể 電信局
Văn phòng trung tâm
Văn phòng viễn thông
Câu hỏi thường gặp
电信局 nghĩa là gì?
电信局 (diànxìnjú) nghĩa là văn phòng trung tâm, văn phòng viễn thông.
电信局 đọc thế nào?
电信局 đọc là diànxìnjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 电信局 là gì?
Âm Hán Việt của 电信局 là "điện tín cục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.