TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电信局

diànxìnjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電信局

Âm Hán Việt ĐIỆN TÍN CỤC

电信局 nghĩa là văn phòng trung tâm, văn phòng viễn thông.

Nghĩa của 电信局

diànxìnjú

ĐIỆN TÍN CỤCDanh từphồn thể 電信局
  1. Văn phòng trung tâm
  2. Văn phòng viễn thông

Câu hỏi thường gặp

电信局 nghĩa là gì?

电信局 (diànxìnjú) nghĩa là văn phòng trung tâm, văn phòng viễn thông.

电信局 đọc thế nào?

电信局 đọc là diànxìnjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 电信局 là gì?

Âm Hán Việt của 电信局 là "điện tín cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.