TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电信诈骗

diànxìnzhàpiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電信詐騙

Âm Hán Việt ĐIỆN TÍN TRÁ PHIẾN

电信诈骗 nghĩa là lừa đảo viễn thông.

Nghĩa của 电信诈骗

diànxìnzhàpiàn

ĐIỆN TÍN TRÁ PHIẾNDanh từphồn thể 電信詐騙
  1. Lừa đảo viễn thông

Câu hỏi thường gặp

电信诈骗 nghĩa là gì?

电信诈骗 (diànxìnzhàpiàn) nghĩa là lừa đảo viễn thông.

电信诈骗 đọc thế nào?

电信诈骗 đọc là diànxìnzhàpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电信诈骗 là gì?

Âm Hán Việt của 电信诈骗 là "điện tín trá phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.