TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电刑

diànxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電刑

Âm Hán Việt ĐIỆN HÌNH

电刑 nghĩa là Tra tấn ai đó bằng điện.

Nghĩa của 电刑

diànxíng

ĐIỆN HÌNHDanh từphồn thể 電刑
  1. Tra tấn ai đó bằng điện
  2. Xử tử bằng điện

Câu hỏi thường gặp

电刑 nghĩa là gì?

电刑 (diànxíng) nghĩa là Tra tấn ai đó bằng điện.

电刑 đọc thế nào?

电刑 đọc là diànxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电刑 là gì?

Âm Hán Việt của 电刑 là "điện hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.