TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电力

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
diànlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電力

Âm Hán Việt ĐIỆN LỰC

电力 nghĩa là năng lượng điện, điện.

Nghĩa của 电力

diànlì

ĐIỆN LỰCDanh từphồn thể 電力
  1. Năng lượng điện
  2. Điện

Câu hỏi thường gặp

电力 nghĩa là gì?

电力 (diànlì) nghĩa là năng lượng điện, điện.

电力 đọc thế nào?

电力 đọc là diànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 电力 là gì?

Âm Hán Việt của 电力 là "điện lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.