TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子书

diànzǐshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子書

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ THƯ

电子书 nghĩa là sách điện tử, sách số.

Nghĩa của 电子书

diànzǐshū

ĐIỆN TỬ THƯDanh từphồn thể 電子書
  1. Sách điện tử
  2. Sách số
  3. Máy đọc sách điện tử

Câu hỏi thường gặp

电子书 nghĩa là gì?

电子书 (diànzǐshū) nghĩa là sách điện tử, sách số.

电子书 đọc thế nào?

电子书 đọc là diànzǐshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子书 là gì?

Âm Hán Việt của 电子书 là "điện tử thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.