TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子稳定程序

diànzǐwěndìngchéngxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子穩定程序

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ ỔN ĐỊNH TRÌNH TỰ

电子稳定程序 nghĩa là Chương trình cân bằng điện tử (ESP).

Nghĩa của 电子稳定程序

diànzǐwěndìngchéngxù

ĐIỆN TỬ ỔN ĐỊNH TRÌNH TỰphồn thể 電子穩定程序
  1. ô tô Chương trình cân bằng điện tử (ESP)

Câu hỏi thường gặp

电子稳定程序 nghĩa là gì?

电子稳定程序 (diànzǐwěndìngchéngxù) nghĩa là Chương trình cân bằng điện tử (ESP).

电子稳定程序 đọc thế nào?

电子稳定程序 đọc là diànzǐwěndìngchéngxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子稳定程序 là gì?

Âm Hán Việt của 电子稳定程序 là "điện tử ổn định trình tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.