TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子竞技

diànzǐjìngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子競技

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ CẠNH KỸ

电子竞技 nghĩa là trò chơi điện tử, thể thao điện tử.

Nghĩa của 电子竞技

diànzǐjìngjì

ĐIỆN TỬ CẠNH KỸDanh từphồn thể 電子競技
  1. Trò chơi điện tử (như một môn thể thao)
  2. Thể thao điện tử (viết tắt thành 电竞 (diànjìng))

Câu hỏi thường gặp

电子竞技 nghĩa là gì?

电子竞技 (diànzǐjìngjì) nghĩa là trò chơi điện tử, thể thao điện tử.

电子竞技 đọc thế nào?

电子竞技 đọc là diànzǐjìngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子竞技 là gì?

Âm Hán Việt của 电子竞技 là "điện tử cạnh kỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.