TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电椅

diànyǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電椅

Âm Hán Việt ĐIỆN Ỷ

电椅 nghĩa là ghế điện.

Nghĩa của 电椅

diànyǐ

ĐIỆN ỶDanh từphồn thể 電椅
  1. Ghế điện (dùng để xử tử tội phạm)

Câu hỏi thường gặp

电椅 nghĩa là gì?

电椅 (diànyǐ) nghĩa là ghế điện.

电椅 đọc thế nào?

电椅 đọc là diànyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 电椅 là gì?

Âm Hán Việt của 电椅 là "điện ỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.