TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电棒

diànbàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電棒

Âm Hán Việt ĐIỆN BỔNG

电棒 nghĩa là đèn pin, dùi cui điện.

Nghĩa của 电棒

diànbàng

ĐIỆN BỔNGDanh từphồn thể 電棒
  1. khẩu ngữ Đèn pin
  2. Đài Loan Dùi cui điện
  3. Đài Loan Máy uốn tóc; kẹp tóc điện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电棒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

电棒 nghĩa là gì?

电棒 (diànbàng) nghĩa là đèn pin, dùi cui điện.

电棒 đọc thế nào?

电棒 đọc là diànbàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电棒 là gì?

Âm Hán Việt của 电棒 là "điện bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.