TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电死

diànsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電死

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ

电死 nghĩa là điện giật chết, chết do điện giật.

Nghĩa của 电死

diànsǐ

ĐIỆN TỬĐộng từphồn thể 電死
  1. Điện giật chết
  2. Chết do điện giật

Câu hỏi thường gặp

电死 nghĩa là gì?

电死 (diànsǐ) nghĩa là điện giật chết, chết do điện giật.

电死 đọc thế nào?

电死 đọc là diànsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 电死 là gì?

Âm Hán Việt của 电死 là "điện tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.