TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电气工程

diànqìgōngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電氣工程

Âm Hán Việt ĐIỆN KHÍ CÔNG TRÌNH

电气工程 nghĩa là kỹ thuật điện.

Nghĩa của 电气工程

diànqìgōngchéng

ĐIỆN KHÍ CÔNG TRÌNHphồn thể 電氣工程
  1. Kỹ thuật điện

Câu hỏi thường gặp

电气工程 nghĩa là gì?

电气工程 (diànqìgōngchéng) nghĩa là kỹ thuật điện.

电气工程 đọc thế nào?

电气工程 đọc là diànqìgōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电气工程 là gì?

Âm Hán Việt của 电气工程 là "điện khí công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.