TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电汇

diànhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電匯

电汇 nghĩa là chuyển tiền điện báo.

Nghĩa của 电汇

diànhuì

Động từ, Danh từphồn thể 電匯
  1. Chuyển tiền điện báo (TT)

Câu hỏi thường gặp

电汇 nghĩa là gì?

电汇 (diànhuì) nghĩa là chuyển tiền điện báo.

电汇 đọc thế nào?

电汇 đọc là diànhuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.