TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电波

diànbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電波

Âm Hán Việt ĐIỆN BA

电波 nghĩa là sóng điện, điện xoay chiều.

Nghĩa của 电波

diànbō

ĐIỆN BADanh từphồn thể 電波
  1. Sóng điện
  2. Điện xoay chiều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电波

Đồng nghĩa

Từ ghép có 电波

Câu hỏi thường gặp

电波 nghĩa là gì?

电波 (diànbō) nghĩa là sóng điện, điện xoay chiều.

电波 đọc thế nào?

电波 đọc là diànbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 电波 là gì?

Âm Hán Việt của 电波 là "điện ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.