TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电离室

diànlíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電離室

Âm Hán Việt ĐIỆN LY THẤT

电离室 nghĩa là buồng ion hóa.

Nghĩa của 电离室

diànlíshì

ĐIỆN LY THẤTphồn thể 電離室
  1. Buồng ion hóa

Câu hỏi thường gặp

电离室 nghĩa là gì?

电离室 (diànlíshì) nghĩa là buồng ion hóa.

电离室 đọc thế nào?

电离室 đọc là diànlíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 电离室 là gì?

Âm Hán Việt của 电离室 là "điện ly thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.