TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电视台

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
diànshìtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電視臺

Âm Hán Việt ĐIỆN THỊ ĐÀI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

电视台 nghĩa là đài truyền hình.

Nghĩa của 电视台

diànshìtái

ĐIỆN THỊ ĐÀIDanh từphồn thể 電視臺
  1. Đài truyền hình

Câu hỏi thường gặp

电视台 nghĩa là gì?

电视台 (diànshìtái) nghĩa là đài truyền hình.

电视台 đọc thế nào?

电视台 đọc là diànshìtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 电视台 là gì?

Âm Hán Việt của 电视台 là "điện thị đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.