TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电视塔

diànshìtǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電視塔

Âm Hán Việt ĐIỆN THỊ THÁP

电视塔 nghĩa là tháp truyền hình.

Nghĩa của 电视塔

diànshìtǎ

ĐIỆN THỊ THÁPDanh từphồn thể 電視塔
  1. Tháp truyền hình

Câu hỏi thường gặp

电视塔 nghĩa là gì?

电视塔 (diànshìtǎ) nghĩa là tháp truyền hình.

电视塔 đọc thế nào?

电视塔 đọc là diànshìtǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 电视塔 là gì?

Âm Hán Việt của 电视塔 là "điện thị tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.