TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电讯

diànxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電訊

Âm Hán Việt ĐIỆN TẤN

电讯 nghĩa là viễn thông.

Nghĩa của 电讯

diànxùn

ĐIỆN TẤNDanh từphồn thể 電訊
  1. Viễn thông
  2. Telecom

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电讯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

电讯 nghĩa là gì?

电讯 (diànxùn) nghĩa là viễn thông.

电讯 đọc thế nào?

电讯 đọc là diànxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电讯 là gì?

Âm Hán Việt của 电讯 là "điện tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.