TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电信

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
diànxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電信

Âm Hán Việt ĐIỆN TÍN

电信 nghĩa là viễn thông.

Nghĩa của 电信

diànxìn

ĐIỆN TÍNDanh từ, Tên riêngphồn thể 電信
  1. Viễn thông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电信

Đồng nghĩa

Từ ghép có 电信

Câu hỏi thường gặp

电信 nghĩa là gì?

电信 (diànxìn) nghĩa là viễn thông.

电信 đọc thế nào?

电信 đọc là diànxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电信 là gì?

Âm Hán Việt của 电信 là "điện tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.