电信
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電信
电信 nghĩa là viễn thông.
Nghĩa của 电信
diànxìn
ĐIỆN TÍNDanh từ, Tên riêngphồn thể 電信- Viễn thông
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电信
Đồng nghĩa
Từ ghép có 电信
Câu hỏi thường gặp
电信 nghĩa là gì?
电信 (diànxìn) nghĩa là viễn thông.
电信 đọc thế nào?
电信 đọc là diànxìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 电信 là gì?
Âm Hán Việt của 电信 là "điện tín".